Từ · HSK 4

hình thành

Âm Hán-Việt: dưỡng thành
yǎngthanh 3 · võng rồi lênchéngthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 養成
Không có đường tắt cho từ này. Ghép âm Hán-Việt ra “dưỡng thành” — không phải một từ tiếng Việt. Học thẳng mặt chữ và cách đọc; bù lại, từng chữ trong từ vẫn mở khoá những từ khác, xem phần tách chữ bên dưới.
Câu ví dụ thực tế
我们要养成早睡的好习惯。
Wǒmen yào yǎngchéng zǎo shuì de hǎo xíguàn.
Chúng ta phải hình thành thói quen ngủ sớm tốt.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.