Bài 24 · HSK 4
文章污染研究诚实到底工资教授消息礼貌聚会底提收敢
14từ mới
12chữ Hán mới
+26từ cấp trên chứa chữ của bài
934từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
2/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 4 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 2 từ bẫy, nghĩa đã khác — 6 từ phải học thẳng — 2 từ chữ đơn — 4 từ
- 文章bài văn, bài viếtâm Hán-Việt văn chươngĐọc quen tai: “văn chương”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 污染làm ô nhiễm, ô nhiễmâm Hán-Việt ô nhiễmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ô nhiễm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 研究nghiên cứu, tìm hiểuâm Hán-Việt nghiên cứuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nghiên cứu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 诚实thật thà, trung thựcâm Hán-Việt thành thựcĐọc quen tai: “thành thực”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 到底rốt cuộc, đến cùngâm Hán-Việt đáo đểĐọc quen tai: “đáo để”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 工资tiền lương, lươngâm Hán-Việt công tưÂm Hán-Việt “công tư” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 教授giáo sư, dạy bảoâm Hán-Việt giáo thụĐọc quen tai: “giáo thụ”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 消息tin tức, thông tinâm Hán-Việt tiêu tứcÂm Hán-Việt “tiêu tức” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 礼貌lịch sự, lễ phépâm Hán-Việt lễ mạoĐọc quen tai: “lễ mạo”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 聚会tụ tập, buổi họp mặtâm Hán-Việt tụ hộiĐọc quen tai: “tụ hội”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 底đáy, cuốiâm Hán-Việt đểTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “để”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 提xách, nhắc đếnâm Hán-Việt đềTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “đề”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 收nhận, thu gomâm Hán-Việt thuTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “thu”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 敢dámâm Hán-Việt cảmTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “cảm”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
11 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
khúc, đoạn (văn), chương, dấu hiệu, quy định
CHƯƠNG
11 nét
bẩn, nhơ bẩn
Ô
6 nét
nhuộm, lây
NHIỄM
9 nét
nghiên cứu, mài
NGHIÊN
9 nét
xét kỹ, cùng tận
CỨU
7 nét
chân thành, thành thật
THÀNH
8 nét
đáy, cuối
ĐỂ
8 nét
tiền vốn, cung cấp
TƯ
10 nét
trao, dạy
THỤ
11 nét
mất đi, tiêu thụ
TIÊU
10 nét
vẻ mặt, diện mạo
MẠO
14 nét
tụ tập, tập trung
TỤ
14 nét