← Bài 23Bài 25 →

Bài 24 · HSK 4

文章污染研究诚实到底工资教授消息礼貌聚会底提收敢
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
12chữ Hán mới
+26từ cấp trên chứa chữ của bài
934từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

2/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 4 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 2 từ bẫy, nghĩa đã khác — 6 từ phải học thẳng — 2 từ chữ đơn — 4 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

11 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
khúc, đoạn (văn), chương, dấu hiệu, quy định
CHƯƠNG
zhāng11 nét
bẩn, nhơ bẩn
Ô
wū6 nét
nhuộm, lây
NHIỄM
rǎn9 nét
nghiên cứu, mài
NGHIÊN
yán9 nét
xét kỹ, cùng tận
CỨU
jiū7 nét
chân thành, thành thật
THÀNH
chéng8 nét
đáy, cuối
ĐỂ
dǐ8 nét
tiền vốn, cung cấp
TƯ
zī10 nét
trao, dạy
THỤ
shòu11 nét
mất đi, tiêu thụ
TIÊU
xiāo10 nét
vẻ mặt, diện mạo
MẠO
mào14 nét
tụ tập, tập trung
TỤ
jù14 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 11 chữ