← Bài 20Bài 22 →

Bài 21 · HSK 4

家具批评普通话普遍紧张丰富互联网互相信封勇敢光内刚响
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
12chữ Hán mới
+13từ cấp trên chứa chữ của bài
892từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

4/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 4 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 4 từ bẫy, nghĩa đã khác — 4 từ phải học thẳng — 2 từ chữ đơn — 4 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

12 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
công cụ, đầy đủ, chuẩn bị
CỤ
jù8 nét
lô, phê duyệt
PHÊ
pī7 nét
bình luận, đánh giá
BÌNH
píng7 nét
chung, rộng khắp
PHỔ
pǔ12 nét
lượt, lần
BIẾN
biàn12 nét
chặt, gấp
KHẨN
jǐn10 nét
nhiều, phong phú
PHONG
fēng4 nét
giàu, phong phú
PHÚ
fù12 nét
lẫn nhau
HỖ
hù4 nét
đắp đất, phong tước, niêm phong
PHONG
fēng9 nét
dũng cảm, gan dạ
DŨNG
yǒng9 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 12 chữ