Bài 21 · HSK 4
家具批评普通话普遍紧张丰富互联网互相信封勇敢光内刚响
14từ mới
12chữ Hán mới
+13từ cấp trên chứa chữ của bài
892từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
4/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 4 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 4 từ bẫy, nghĩa đã khác — 4 từ phải học thẳng — 2 từ chữ đơn — 4 từ
- 家具đồ đạc trong nhà, nội thấtâm Hán-Việt gia cụĐọc quen tai: “gia cụ”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 批评phê bình, chê tráchâm Hán-Việt phê bìnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phê bình” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 普通话tiếng phổ thôngâm Hán-Việt phổ thông thoạiÂm Hán-Việt “phổ thông thoại” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 普遍phổ biếnâm Hán-Việt phổ biếnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phổ biến” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 紧张lo lắng, căng thẳngâm Hán-Việt khẩn trươngĐọc quen tai: “khẩn trương”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 丰富phong phúâm Hán-Việt phong phúGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phong phú” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 互联网mạng internetâm Hán-Việt hỗ liên võngÂm Hán-Việt “hỗ liên võng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 互相lẫn nhauâm Hán-Việt hỗ tươngĐọc quen tai: “hỗ tương”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 信封bì thưâm Hán-Việt tín phongĐọc quen tai: “tín phong”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 勇敢dũng cảmâm Hán-Việt dũng cảmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “dũng cảm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 光sáng, hếtâm Hán-Việt quangTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “quang”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 内trong, bên trongâm Hán-Việt nộiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “nội”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 刚vừa mới, cứngâm Hán-Việt cươngTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “cương”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 响kêu, vangâm Hán-Việt hưởngTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “hưởng”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
12 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
công cụ, đầy đủ, chuẩn bị
CỤ
8 nét
lô, phê duyệt
PHÊ
7 nét
bình luận, đánh giá
BÌNH
7 nét
chung, rộng khắp
PHỔ
12 nét
lượt, lần
BIẾN
12 nét
chặt, gấp
KHẨN
10 nét
nhiều, phong phú
PHONG
4 nét
giàu, phong phú
PHÚ
12 nét
lẫn nhau
HỖ
4 nét
đắp đất, phong tước, niêm phong
PHONG
9 nét
dũng cảm, gan dạ
DŨNG
9 nét
dám
CẢM
11 nét