← Bài 1Bài 3 →

Bài 2 · HSK 2

可能姐姐小时说话手机为什么可以正在问题再
Video bài giảng HSK 2 liên quan →
10từ mới
7chữ Hán mới
+37từ cấp trên chứa chữ của bài
170từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

10 từ mới

1/10 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 1 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 6 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

7 chữ Hán mới

11 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
có thể, đáng
KHẢ
kě5 nét
cho, vì
VỊ
wèi4 nét
dùng, lấy, để, vì
DĨ
yǐ4 nét
đúng, chính xác, ngay ngắn
CHÍNH
zhèng5 nét
đề bài, vấn đề, tiêu đề
ĐỀ
tí15 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 11 chữ