Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 101Bài 103

Bài 102 · HSK 6

愤怒牺牲诽谤贿赂侃侃而谈兢兢业业兴致勃勃朝气蓬勃南辕北辙吞吞吐吐
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
15chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.332từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

4/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 8 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 4 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 6 từ chữ đơn — 8 từ
Chữ Hán mới của bài

15 chữ Hán mới

18 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
phẫn nộ, tức giận
PHẪN
fèn12 nét
giận, phẫn nộ
NỘ
9 nét
súc vật, vật hy sinh
SINH
shēng9 nét
chê bai, phỉ báng
PHỈ
fěi10 nét
phỉ báng, vu khống
BÁNG
bàng12 nét
hối lộ
HỐI
huì10 nét
đút lót, hối lộ
LỘ
10 nét
thẳng thắn, ung dung
KHẢN
kǎn8 nét
thận trọng, lo sợ
CĂNG
jīng14 nét
bừng bừng, hăng hái
BỘT
9 nét
cỏ bồng, rậm rạp
BỒNG
péng13 nét
cán xe, càng xe
VIÊN
yuán14 nét
vết bánh xe, đường lối
TRIỆT
zhé16 nét
nuốt, nuốt chửng
THÔN
tūn7 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 18 chữ