← Bài 5Bài 7 →

Bài 6 · HSK 3

结婚结束笔记本简单参加提高一样一边不但个子中文为了
Video bài giảng HSK 3 liên quan →
12từ mới
9chữ Hán mới
+43từ cấp trên chứa chữ của bài
373từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

4/12 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 4 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 7 từ
Chữ Hán mới của bài

9 chữ Hán mới

14 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
thắt, buộc
KẾT
jié9 nét
kết hôn
HÔN
hūn11 nét
bó, buộc
THÚC
shù7 nét
ghi nhớ, ghi chép
KÝ
jì5 nét
đơn giản, thư từ
GIẢN
jiǎn13 nét
đơn giản, chiếc
ĐƠN
dān8 nét
tham gia, tham khảo
THAM
cān8 nét
thêm, cộng
GIA
jiā5 nét
xách, nhắc đến
ĐỀ
tí12 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 14 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

是…的 nhấn mạnh

是 + phần nhấn mạnh + động từ + 的

Việc đã xảy ra rồi, và người nói muốn hỏi hoặc nhấn vào LÚC NÀO, Ở ĐÂU, BẰNG CÁCH NÀO chứ không phải việc có xảy ra hay không.

  • 我是昨天来的。Wǒ shì zuótiān lái de.Tôi đến hôm qua.
  • 你是怎么来的?Nǐ shì zěnme lái de?Bạn đến bằng cách nào?

Người Việt hay sai chỗ này: Dùng 了 thay cho 是…的 làm mất trọng tâm câu.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →