Bài 6 · HSK 2
外跳舞进上班介绍件
6từ mới
8chữ Hán mới
+21từ cấp trên chứa chữ của bài
199từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
6 từ mới
2/6 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 3 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 2 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 1 từ chữ đơn — 3 từ
- 外ngoài, bên ngoàiâm Hán-Việt ngoạiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “ngoại”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 跳舞khiêu vũ, múaâm Hán-Việt khiêu vũGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khiêu vũ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 进vàoâm Hán-Việt tiếnTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “tiến”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 上班đi làmâm Hán-Việt thượng banÂm Hán-Việt “thượng ban” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 介绍giới thiệuâm Hán-Việt giới thiệuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giới thiệu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 件chiếc, mónâm Hán-Việt kiệnTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “kiện”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
8 chữ Hán mới
1 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
ngoài, bên ngoài
NGOẠI
5 nét
nhảy
KHIÊU
13 nét
múa, khiêu vũ
VŨ
14 nét
vào
TIẾN
7 nét
lớp, ca làm việc
BAN
10 nét
giữa, giới thiệu
GIỚI
4 nét
nối tiếp
THIỆU
8 nét
chiếc, món
KIỆN
6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 1 chữ