← Bài 4Bài 6 →

Bài 5 · HSK 2

机场要妻子虽然别面条长
Video bài giảng HSK 2 liên quan →
7từ mới
8chữ Hán mới
+44từ cấp trên chứa chữ của bài
193từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

7 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 3 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 2 từ chữ đơn — 3 từ
Chữ Hán mới của bài

8 chữ Hán mới

3 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
sân, bãi, trận, lượng từ cho sự kiện
TRƯỜNG
chǎng6 nét
muốn, cần
YẾU
yào9 nét
tuy, tuy rằng
TUY
suī9 nét
đúng, như thế
NHIÊN
rán12 nét
đừng
BIỆT
bié7 nét
lượng từ (dùng cho vật dài, mảnh)
ĐIỀU
tiáo7 nét
dài, lâu
TRƯỜNG
cháng4 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 3 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

从…到…

从 + mốc đầu + 到 + mốc cuối

Dùng cho cả thời gian lẫn nơi chốn. Cụm này đứng trước động từ.

  • 我从八点到十点学习。Wǒ cóng bā diǎn dào shí diǎn xuéxí.Tôi học từ 8 giờ đến 10 giờ.
  • 从学校到我家很近。Cóng xuéxiào dào wǒ jiā hěn jìn.Từ trường đến nhà tôi rất gần.

Người Việt hay sai chỗ này: Đặt cụm này sau động từ là lỗi rất phổ biến của người Việt.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →