Bài 7 · HSK 1
能年水水果爱今天
6từ mới
6chữ Hán mới
+24từ cấp trên chứa chữ của bài
34từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
6 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 4 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 2 từ chữ đơn — 4 từ
- 能có thểâm Hán-Việt năngTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “năng”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 年nămâm Hán-Việt niênTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “niên”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 水nướcâm Hán-Việt thuỷTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “thuỷ”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 水果hoa quảâm Hán-Việt thuỷ quảÂm Hán-Việt “thuỷ quả” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 爱yêu, thíchâm Hán-Việt áiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “ái”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 今天hôm nayâm Hán-Việt kim thiênÂm Hán-Việt “kim thiên” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
6 chữ Hán mới
1 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
có thể
NĂNG
10 nét
năm
NIÊN
6 nét
nước
THUỶ
4 nét
quả, kết quả, nếu
QUẢ
8 nét
yêu, thích
ÁI
10 nét
nay, hiện tại
KIM
4 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 1 chữ