Bài 138 · HSK 6
跌跨跪蹦蹬逢钙铜铺锤霞颇馋丘陵
14từ mới
15chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
4.937từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 13 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 1 từ chữ đơn — 13 từ
- 跌ngã, giảmâm Hán-Việt điệtTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “điệt”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 跨bước qua, vượtâm Hán-Việt khoáTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “khoá”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 跪quỳâm Hán-Việt quỵTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “quỵ”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 蹦nhảy, tưngâm Hán-Việt bínhTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “bính”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 蹬đạp, giậmâm Hán-Việt đặngTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “đặng”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 逢gặp, gặp gỡâm Hán-Việt phùngTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “phùng”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 钙canxiâm Hán-Việt cáiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “cái”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 铜đồngâm Hán-Việt đồngTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “đồng”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 铺trải, cửa hàngâm Hán-Việt phốTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “phố”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 锤cái búa, búaâm Hán-Việt chuỳTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “chuỳ”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 霞ráng chiềuâm Hán-Việt hàTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “hà”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 颇khá, hơiâm Hán-Việt phaTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “pha”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 馋thèm ăn, tham ănâm Hán-Việt sàmTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “sàm”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 丘陵gò đồi, đồi núiâm Hán-Việt khâu lăngÂm Hán-Việt “khâu lăng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
15 chữ Hán mới
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
ngã, giảm
ĐIỆT
12 nét
bước qua, vượt
KHOÁ
13 nét
quỳ
QUỴ
13 nét
nhảy, tưng
BÍNH
18 nét
đạp, giậm
ĐẶNG
19 nét
gặp, gặp gỡ
PHÙNG
10 nét
canxi
CÁI
9 nét
đồng
ĐỒNG
11 nét
trải, cửa hàng
PHỐ
12 nét
cái búa, búa
CHUỲ
13 nét
ráng chiều
HÀ
17 nét
khá, hơi
PHA
11 nét
thèm ăn, tham ăn
SÀM
12 nét
gò đất
KHÂU
5 nét
gò đống, lăng mộ
LĂNG
10 nét