Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 133Bài 135

Bài 134 · HSK 6

Video bài giảng HSK 6 liên quan →
16từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.875từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 16 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 16 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đặt, để
CÁC
12 nét
ôm, ôm trọn
LÂU
lǒu12 nét
vò, xoa
THA
cuō12 nét
trải ra, sạp hàng
THAN
tān13 nét
phẩy, gạt bỏ
PHIẾT
piě14 nét
tích góp, dành dụm
TOẢN
zǎn19 nét
vết, đốm
BAN
bān12 nét
chói, lắc lư
HOÀNG
huàng10 nét
phơi
LƯỢNG
liàng12 nét
chiếc, cái
MAI
méi8 nét
cành, nhánh
CHI
zhī8 nét
căn
ĐỐNG
dòng9 nét
mái chèo
TƯỞNG
jiǎng10 nét
ngọn cây, đuôi
SAO
shāo11 nét
quả cam, màu cam
TRANH
chéng16 nét