Bài 29 · HSK 4
任何凉快减肥奖金并且座位座打扰打针提醒醒是否否则由于
14từ mới
12chữ Hán mới
+14từ cấp trên chứa chữ của bài
1.004từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 12 từ chữ đơn — 2 từ
- 任何bất cứâm Hán-Việt nhiệm hàÂm Hán-Việt “nhiệm hà” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 凉快mát mẻâm Hán-Việt lương khoáiÂm Hán-Việt “lương khoái” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 减肥giảm cânâm Hán-Việt giảm phìÂm Hán-Việt “giảm phì” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 奖金tiền thưởngâm Hán-Việt tưởng kimÂm Hán-Việt “tưởng kim” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 并且đồng thời, lại cònâm Hán-Việt tịnh thảÂm Hán-Việt “tịnh thả” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 座位chỗ ngồiâm Hán-Việt toạ vịÂm Hán-Việt “toạ vị” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 座ngồi, tòa, chiếc (lượng từ cho vật lớn)âm Hán-Việt toạTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “toạ”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 打扰làm phiềnâm Hán-Việt đả nhiễuÂm Hán-Việt “đả nhiễu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 打针tiêmâm Hán-Việt đả châmÂm Hán-Việt “đả châm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 提醒nhắc nhởâm Hán-Việt đề tỉnhÂm Hán-Việt “đề tỉnh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 醒tỉnh, tỉnh dậyâm Hán-Việt tỉnhTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “tỉnh”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 是否có hay không, phải khôngâm Hán-Việt thị phủÂm Hán-Việt “thị phủ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 否则nếu không thìâm Hán-Việt phủ tắcÂm Hán-Việt “phủ tắc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 由于do, bởi vìâm Hán-Việt do vuÂm Hán-Việt “do vu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
10 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nào, sao
HÀ
7 nét
mát, lạnh
LƯƠNG
10 nét
mập, béo
PHÌ
8 nét
thưởng, khen thưởng
TƯỞNG
9 nét
đồng thời, gộp
TỊNH
6 nét
ngồi, tòa, chiếc (lượng từ cho vật lớn)
TOẠ
10 nét
quấy rầy, làm loạn
NHIỄU
7 nét
cái kim, châm cứu
CHÂM
7 nét
tỉnh, tỉnh dậy
TỈNH
16 nét
không, phủ định
PHỦ
7 nét
liên từ: thì, bèn; danh từ: quy tắc, tiêu chuẩn
TẮC
6 nét
do, bởi
DO
5 nét