← Bài 28Bài 30 →

Bài 29 · HSK 4

任何凉快减肥奖金并且座位座打扰打针提醒醒是否否则由于
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
12chữ Hán mới
+14từ cấp trên chứa chữ của bài
1.004từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 12 từ chữ đơn — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

10 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nào, sao
HÀ
hé7 nét
mát, lạnh
LƯƠNG
liáng10 nét
mập, béo
PHÌ
féi8 nét
thưởng, khen thưởng
TƯỞNG
jiǎng9 nét
đồng thời, gộp
TỊNH
bìng6 nét
ngồi, tòa, chiếc (lượng từ cho vật lớn)
TOẠ
zuò10 nét
quấy rầy, làm loạn
NHIỄU
rǎo7 nét
cái kim, châm cứu
CHÂM
zhēn7 nét
tỉnh, tỉnh dậy
TỈNH
xǐng16 nét
không, phủ định
PHỦ
fǒu7 nét
liên từ: thì, bèn; danh từ: quy tắc, tiêu chuẩn
TẮC
zé6 nét
do, bởi
DO
yóu5 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 10 chữ