Bài 13 · HSK 4
地址活泼长江无论讨论保护保证收入入口判断加油站不管举办于是
14từ mới
12chữ Hán mới
+43từ cấp trên chứa chữ của bài
780từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
6/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 6 từ bẫy, nghĩa đã khác — 4 từ phải học thẳng — 4 từ
- 地址địa chỉâm Hán-Việt địa chỉGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “địa chỉ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 活泼hoạt bát, nhanh nhẹnâm Hán-Việt hoạt bátGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoạt bát” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 长江sông Trường Giangâm Hán-Việt trường giangGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trường giang” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 无论bất kể, dù choâm Hán-Việt vô luậnĐọc quen tai: “vô luận”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 讨论thảo luận, bàn bạcâm Hán-Việt thảo luậnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thảo luận” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 保护bảo vệâm Hán-Việt bảo hộĐọc quen tai: “bảo hộ”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 保证đảm bảo, cam kếtâm Hán-Việt bảo chứngĐọc quen tai: “bảo chứng”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 收入thu nhập, tiền kiếm đượcâm Hán-Việt thu nhậpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thu nhập” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 入口lối vàoâm Hán-Việt nhập khẩuĐọc quen tai: “nhập khẩu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 判断phán đoán, nhận địnhâm Hán-Việt phán đoánGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phán đoán” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 加油站trạm xăngâm Hán-Việt gia dầu trạmÂm Hán-Việt “gia dầu trạm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 不管bất kể, mặc kệâm Hán-Việt bất quảnÂm Hán-Việt “bất quản” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 举办tổ chứcâm Hán-Việt cử biệnÂm Hán-Việt “cử biện” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 于是cho nên, thế làâm Hán-Việt vu thịÂm Hán-Việt “vu thị” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
14 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
chỗ, địa chỉ
CHỈ
7 nét
hắt, tạt
BÁT
8 nét
sông lớn
GIANG
6 nét
không
VÔ
4 nét
bàn luận, học thuyết
LUẬN
6 nét
đòi, đánh dẹp, tìm kiếm
THẢO
5 nét
bảo vệ, gìn giữ
BẢO
9 nét
nhận, thu gom
THU
6 nét
vào, thu vào
NHẬP
2 nét
phán đoán, phân xử
PHÁN
7 nét
đứt, cắt đứt
ĐOÁN
11 nét
dầu
DẦU
8 nét