← Bài 12Bài 14 →

Bài 13 · HSK 4

地址活泼长江无论讨论保护保证收入入口判断加油站不管举办于是
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
12chữ Hán mới
+43từ cấp trên chứa chữ của bài
780từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

6/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 6 từ bẫy, nghĩa đã khác — 4 từ phải học thẳng — 4 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

14 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
chỗ, địa chỉ
CHỈ
zhǐ7 nét
hắt, tạt
BÁT
po8 nét
sông lớn
GIANG
jiāng6 nét
bàn luận, học thuyết
LUẬN
lùn6 nét
đòi, đánh dẹp, tìm kiếm
THẢO
tǎo5 nét
bảo vệ, gìn giữ
BẢO
bǎo9 nét
nhận, thu gom
THU
shōu6 nét
vào, thu vào
NHẬP
rù2 nét
phán đoán, phân xử
PHÁN
pàn7 nét
đứt, cắt đứt
ĐOÁN
duàn11 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 14 chữ