← Bài 16Bài 18 →

Bài 17 · HSK 3

鼻子一般公斤句子帽子打扫洗澡熊猫瓶子电梯
Video bài giảng HSK 3 liên quan →
10từ mới
10chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
499từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

10 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 10 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

7 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cái mũi
TỴ
bí14 nét
kiểu, loại
BAN
bān10 nét
quét, dọn dẹp
TẢO
sǎo6 nét
tắm gội
TÁO
zǎo16 nét
con gấu
HÙNG
xióng14 nét
bình, lọ
BÌNH
píng10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 7 chữ