Bài 12 · HSK 1
请回多多少少女儿
6từ mới
6chữ Hán mới
+13từ cấp trên chứa chữ của bài
61từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
6 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 4 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 1 từ chữ đơn — 4 từ
- 请mời, xinâm Hán-Việt thỉnhTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “thỉnh”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 回về, lầnâm Hán-Việt hồiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “hồi”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 多nhiềuâm Hán-Việt đaTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “đa”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 多少mấy, bao nhiêuâm Hán-Việt đa thiểuÂm Hán-Việt “đa thiểu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 少ítâm Hán-Việt thiểuTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “thiểu”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 女儿con gáiâm Hán-Việt nữ nhiĐọc quen tai: “nữ nhi”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
6 chữ Hán mới
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
mời, xin
THỈNH
10 nét
về, lần
HỒI
6 nét
nhiều
ĐA
6 nét
ít
THIỂU
4 nét
nữ, con gái
NỮ
3 nét
hậu tố danh từ, con trai
NHI
2 nét