Bài 145 · HSK 6
腹泻舰艇蚂蚁蜡烛酝酿镶嵌颈椎饶恕
8từ mới
16chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
4.995từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
8 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 8 từ
- 腹泻tiêu chảyâm Hán-Việt phúc tảÂm Hán-Việt “phúc tả” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 舰艇tàu chiếnâm Hán-Việt hạm đĩnhÂm Hán-Việt “hạm đĩnh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 蚂蚁con kiếnâm Hán-Việt mã nghĩÂm Hán-Việt “mã nghĩ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 蜡烛cây nếnâm Hán-Việt lạp chúcÂm Hán-Việt “lạp chúc” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 酝酿ủ (rượu), ấp ủ, chuẩn bị (kế hoạch/ý kiến)âm Hán-Việt uấn nhưỡngÂm Hán-Việt “uấn nhưỡng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 镶嵌cẩn, khảmâm Hán-Việt tương khảmÂm Hán-Việt “tương khảm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 颈椎đốt sống cổâm Hán-Việt cảnh chuyÂm Hán-Việt “cảnh chuy” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 饶恕tha thứ, khoan dungâm Hán-Việt nhiêu thứÂm Hán-Việt “nhiêu thứ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
16 chữ Hán mới
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
bụng
PHÚC
13 nét
tháo, tuôn
TẢ
8 nét
chiến thuyền, tàu lớn
HẠM
10 nét
thuyền, tàu nhỏ
ĐĨNH
12 nét
dùng trong từ ghép chỉ côn trùng (kiến, châu chấu)
MÃ
9 nét
kiến
NGHĨ
9 nét
sáp
LẠP
14 nét
nến
CHÚC
10 nét
lên men, ấp ủ
UẤN
11 nét
nấu rượu, ủ
NHƯỠNG
14 nét
khảm, lồng vào
TƯƠNG
22 nét
khảm, đính
KHẢM
12 nét
cổ
CẢNH
11 nét
cái búa, đốt sống
CHUY
12 nét
tha thứ, tha cho
NHIÊU
9 nét
tha thứ, khoan dung
THỨ
10 nét