← Bài 33Bài 35 →

Bài 34 · HSK 4

可怜叶子咱们填空孙子客厅尤其年龄应聘招聘愉快指放松轻松
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
12chữ Hán mới
+7từ cấp trên chứa chữ của bài
1.068từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 13 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

12 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
thương hại, xót thương
LIÊN
lián8 nét
lá, hoặc họ Diệp
DIỆP
yè5 nét
chúng ta, mình
TA
zán9 nét
điền, lấp
ĐIỀN
tián13 nét
phòng lớn, sảnh
THÍNH
tīng4 nét
đặc biệt, lỗi lầm
VƯU
yóu4 nét
tuổi tác
LINH
líng13 nét
mời làm việc, thuê mướn
SÍNH
pìn13 nét
chỉ, trỏ
CHỈ
zhǐ9 nét
lỏng, thông
TÙNG
sōng8 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 12 chữ