Bài 34 · HSK 4
可怜叶子咱们填空孙子客厅尤其年龄应聘招聘愉快指放松轻松
14từ mới
12chữ Hán mới
+7từ cấp trên chứa chữ của bài
1.068từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 13 từ chữ đơn — 1 từ
- 可怜đáng thươngâm Hán-Việt khả liênÂm Hán-Việt “khả liên” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 叶子lá câyâm Hán-Việt diệp tửÂm Hán-Việt “diệp tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 咱们chúng taâm Hán-Việt ta mônÂm Hán-Việt “ta môn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 填空điền vào chỗ trốngâm Hán-Việt điền khốngÂm Hán-Việt “điền khống” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 孙子cháu nội (con trai của con trai)âm Hán-Việt tôn tửÂm Hán-Việt “tôn tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 客厅phòng kháchâm Hán-Việt khách thínhÂm Hán-Việt “khách thính” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 尤其đặc biệt làâm Hán-Việt vưu kỳÂm Hán-Việt “vưu kỳ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 年龄tuổi tácâm Hán-Việt niên linhÂm Hán-Việt “niên linh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 应聘ứng tuyểnâm Hán-Việt ứng sínhÂm Hán-Việt “ứng sính” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 招聘tuyển dụngâm Hán-Việt chiêu sínhÂm Hán-Việt “chiêu sính” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 愉快vui vẻâm Hán-Việt du khoáiÂm Hán-Việt “du khoái” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 指chỉ, trỏâm Hán-Việt chỉTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “chỉ”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 放松thư giãn, lỏng lẻoâm Hán-Việt phóng tùngÂm Hán-Việt “phóng tùng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 轻松thoải mái, nhẹ nhàngâm Hán-Việt khinh tùngÂm Hán-Việt “khinh tùng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
12 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
thương hại, xót thương
LIÊN
8 nét
lá, hoặc họ Diệp
DIỆP
5 nét
chúng ta, mình
TA
9 nét
điền, lấp
ĐIỀN
13 nét
cháu
TÔN
6 nét
phòng lớn, sảnh
THÍNH
4 nét
đặc biệt, lỗi lầm
VƯU
4 nét
tuổi tác
LINH
13 nét
mời làm việc, thuê mướn
SÍNH
13 nét
vui vẻ
DU
12 nét
chỉ, trỏ
CHỈ
9 nét
lỏng, thông
TÙNG
8 nét