Bài 19 · HSK 3
刮风安静选择差干净元
6từ mới
10chữ Hán mới
+31từ cấp trên chứa chữ của bài
513từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
6 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 3 từ chữ đơn — 2 từ
- 刮风gió thổiâm Hán-Việt quát phongÂm Hán-Việt “quát phong” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 安静yên tĩnh, yên lặngâm Hán-Việt an tĩnhÂm Hán-Việt “an tĩnh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 选择chọn, lựa chọnâm Hán-Việt tuyển trạchĐọc quen tai: “tuyển trạch”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 差kém, thiếuâm Hán-Việt saiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “sai”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 干净sạch sẽâm Hán-Việt can tịnhÂm Hán-Việt “can tịnh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 元đồngâm Hán-Việt nguyênTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “nguyên”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
10 chữ Hán mới
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cạo, thổi
QUÁT
8 nét
gió, phong tục
PHONG
4 nét
yên ổn, an toàn
AN
6 nét
yên lặng, thanh tĩnh
TĨNH
14 nét
chọn, lựa chọn
TUYỂN
9 nét
chọn, lựa
TRẠCH
8 nét
kém, thiếu
SAI
9 nét
làm, khô, cạn
CAN
3 nét
sạch, hết thảy
TỊNH
8 nét
đồng
NGUYÊN
4 nét