← Bài 10Bài 12 →

Bài 11 · HSK 3

太阳头发感兴趣感冒附近难过几乎城市如果地教条
Video bài giảng HSK 3 liên quan →
12từ mới
10chữ Hán mới
+24từ cấp trên chứa chữ của bài
433từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 3 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 5 từ phải học thẳng — 4 từ chữ đơn — 3 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

11 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
mặt trời, dương khí
DƯƠNG
yang6 nét
đầu, phía trên
ĐẦU
tóu5 nét
cảm giác, xúc động
CẢM
gǎn13 nét
thú vị, sở thích
THÚ
qù15 nét
liều, mạo nhận
MẠO
mào9 nét
gắn vào, phụ thêm
PHỤ
fù7 nét
trợ từ nghi vấn, cảm thán
HỒ
hū5 nét
thành phố, thành trì
THÀNH
chéng9 nét
như, giống như
NHƯ
rú6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 11 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

Cấu trúc loại trừ hoặc bổ sung: 除了…以外

除了 A 以外, … 都/也 …

Có hai nghĩa ngược nhau, phân biệt bằng từ ở vế sau: đi với 都 là LOẠI TRỪ A; đi với 也/还 là NGOÀI A ra còn thêm. Nếu đi với 还/也 thì mang nghĩa bổ sung (ngoài A ra còn có B). Nếu đi với 都 thì mang nghĩa loại trừ (ngoại trừ A ra tất cả đều B).

  • 除了他以外, 我们都去。Chúle tā yǐwài, wǒmen dōu qù.Trừ anh ấy ra, chúng tôi đều đi.
  • 除了汉语, 他还会说汉字。Chúle Hànyǔ, tā hái huì xiě Hànzì.Ngoài tiếng Trung, anh ấy còn biết viết chữ Hán.
  • 除了唱歌以外,他还会跳舞。Chúle chànggē yǐwài, tā hái huì tiàowǔ.Ngoài ca hát ra, anh ấy còn biết nhảy múa.
  • 除了小张以外,大家都在教室里。Chúle Xiǎo Zhāng yǐwài, dàjiā dōu zài jiàoshì lǐ.Ngoại trừ Tiểu Trương ra, mọi người đều ở trong phòng học.

Người Việt hay sai chỗ này: Nhìn 都 hay 也 mới biết câu đang loại trừ hay đang thêm vào. Nhìn phó từ ở vế sau để hiểu nghĩa: có 还/也 là 'bổ sung', có 都/全 là 'loại trừ'.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →