Bài 11 · HSK 2
白离笑贵还最玩走
8từ mới
8chữ Hán mới
+9từ cấp trên chứa chữ của bài
236từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
8 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 8 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 8 từ
- 白trắng, rõâm Hán-Việt bạchTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “bạch”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 离cách, rờiâm Hán-Việt lyTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “ly”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 笑cườiâm Hán-Việt tiếuTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “tiếu”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 贵đắtâm Hán-Việt quýTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “quý”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 还vẫn, còn, trả lạiâm Hán-Việt hoànTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “hoàn”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 最nhấtâm Hán-Việt tốiTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “tối”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 玩chơiâm Hán-Việt ngoạnTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “ngoạn”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 走đi, rời điâm Hán-Việt tẩuTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “tẩu”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
8 chữ Hán mới
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
trắng, rõ
BẠCH
5 nét
cách, rời
LY
10 nét
cười
TIẾU
10 nét
đắt
QUÝ
9 nét
vẫn, còn, trả lại
HOÀN
7 nét
nhất
TỐI
12 nét
chơi
NGOẠN
8 nét
đi, rời đi
TẨU
7 nét