Bài 21 · HSK 1
二五些他你八
6từ mới
6chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
113từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
6 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 6 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 6 từ
- 二haiâm Hán-Việt nhịTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “nhị”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 五nămâm Hán-Việt ngũTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “ngũ”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 些vài, cácâm Hán-Việt taTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “ta”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 他anh ấy, cậu ấyâm Hán-Việt thaTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “tha”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 你bạn, anhâm Hán-Việt nễTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “nễ”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
- 八támâm Hán-Việt bátTừ một chữ — không có gì để ghép. Âm Hán-Việt là “bát”; một tiếng lẻ khi trúng nghĩa khi không, nên nhớ thẳng nghĩa của chữ.chữ đơn
Chữ Hán mới của bài
6 chữ Hán mới
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
hai
NHỊ
2 nét
năm
NGŨ
4 nét
vài, các
TA
8 nét
anh ấy, cậu ấy
THA
5 nét
bạn, anh
NỄ
7 nét
tám
BÁT
2 nét