Bài 22 · HSK 1

没有没关系苹果
Video bài giảng HSK 1 liên quan →
5từ mới
6chữ Hán mới
+12từ cấp trên chứa chữ của bài
122từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

5 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 3 từ chữ đơn — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

6 chữ Hán mới

2 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
chìm, mất, không có
MỘT
méi7 nét
đóng, tắt
QUAN
guān6 nét
hệ, buộc, thắt, liên quan
HỆ
xi7 nét
con chó
CẨU
gǒu8 nét
trợ từ kết cấu (dùng để nối định ngữ và trung tâm ngữ)
ĐÍCH
de8 nét
cỏ bợ, cây táo (táo tây)
BÌNH
píng8 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 2 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

Trợ từ nghi vấn 呢: hỏi vị trí và hỏi lửng

Danh từ/Đại từ + 呢?

Dùng 呢 ngay sau danh từ để hỏi '...ở đâu rồi?' hoặc dùng trong ngữ cảnh tiếp diễn '...còn bạn thì sao?'.

  • 我的书呢?Wǒ de shū ne?Sách của tôi đâu rồi?
  • 我是老师,你呢?Wǒ shì lǎoshī, nǐ ne?Tôi là giáo viên, còn bạn thì sao?

Người Việt hay sai chỗ này: Đừng nhầm 呢 với 吗: 呢 dùng khi hỏi lửng hoặc tìm đồ, 吗 dùng cho câu hỏi có/không.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →