Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个字写得__。
Câu 12 · Chọn từ điền vào chỗ trống __课文回答问题。
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__去。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__了工作。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我买了一个__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这家饭馆很__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống __我不认识他。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống __的人都在里面。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我给他__了邮件。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是一个__朋友。
Câu 21 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 22 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 23 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 24 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Đọc hiểu 这个字写得差。
Câu 30 · Đọc hiểu 根据课文回答问题。
Câu 31 · Đọc hiểu 我一定去。
Câu 32 · Đọc hiểu 我完成了工作。
Câu 33 · Đọc hiểu 我买了一个笔记本。
Câu 34 · Đọc hiểu 这家饭馆很有名。
Câu 35 · Đọc hiểu 以前我不认识他。