Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “kết hợp” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
要把理论和实际结合。
Yào bǎ lǐ lùn hé shí jì jié hé.
Phải kết hợp lý luận với thực tế.
Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.