Từ · HSK 1

học sinh

Âm Hán-Việt: học sinh
xuéthanh 2 · đi lênshengthanh nhẹ · đọc lướt
Phồn thể: 學生
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “học sinh” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他是学生。
Tā shì xuéshēng.
Cậu ấy là học sinh.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.