Từ · HSK 3

quyết định

Âm Hán-Việt: quyết định
juéthanh 2 · đi lêndìngthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 決定
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “quyết định” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我已经决定去北京了。
Wǒ yǐjīng juédìng qù Běijīng le.
Tôi đã quyết định đi Bắc Kinh rồi.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.