Từ · HSK 6

bão hòa

Âm Hán-Việt: bão hoà
bǎothanh 3 · võng rồi lênthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 飽和
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “bão hoà” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这个市场已经饱和。
Zhè gè shì chǎng yǐ jīng bǎo hé.
Thị trường này đã bão hoà.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.