qièthanh 4 · rơi xuốngérthanh 2 · đi lênbùthanh 4 · rơi xuốngshěthanh 3 · võng rồi lên
Chưa xếp loại được. Một trong các chữ của từ này chưa có âm Hán-Việt đủ tin cậy, nên chúng tôi không kết luận là đoán được hay không. Thà thiếu còn hơn sai.
Câu ví dụ thực tế
他锲而不舍地努力。
Tā qiè ér bù shě de nǔ lì.
Anh ấy kiên trì bền bỉ cố gắng.
Tách chữ
4 chữ, 4 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.