Từ · HSK 3

ngân hàng

Âm Hán-Việt: ngân hàng
yínthanh 2 · đi lênhángthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 銀行
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “ngân hàng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
银行在学校旁边。
Yín háng zài xué xiào páng biān.
Ngân hàng ở cạnh trường.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.