Từ · HSK 6

nhận diện, phân biệt

Âm Hán-Việt: thức biệt
shíthanh 2 · đi lênbiéthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 識別
Không có đường tắt cho từ này. Ghép âm Hán-Việt ra “thức biệt” — không phải một từ tiếng Việt. Học thẳng mặt chữ và cách đọc; bù lại, từng chữ trong từ vẫn mở khoá những từ khác, xem phần tách chữ bên dưới.
Câu ví dụ thực tế
他能识别真假。
Tā néng shí bié zhēn jiǎ.
Anh ấy nhận biết được thật giả.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.