Từ · HSK 6

tự mãn

Âm Hán-Việt: tự mãn
thanh 4 · rơi xuốngmǎnthanh 3 · võng rồi lên
Phồn thể: 自滿
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tự mãn” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
有成绩也不能自满。
Yǒu chéng jì yě bù néng zì mǎn.
Có thành tích cũng không được tự mãn.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.