Từ · HSK 4

nhà văn

Âm Hán-Việt: tác gia
zuòthanh 4 · rơi xuốngjiāthanh 1 · cao đều
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tác gia” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他是一个著名的作家。
Tā shì yí gè zhùmíng de zuòjiā.
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.