Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家都为他__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很__,考上了大学。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__不出真假。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他喜欢__自己。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他有__经验。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__这里太吵。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 工作已经__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他写下了旅途__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这样做是__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他做事__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们相处得很__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请按这个__写。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__离开了。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她脸上充满__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在__新的机会。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 大家都为他惋惜。
Câu 42 · Đọc hiểu 他很争气,考上了大学。
Câu 43 · Đọc hiểu 我分辨不出真假。
Câu 44 · Đọc hiểu 他喜欢炫耀自己。
Câu 45 · Đọc hiểu 他有临床经验。
Câu 46 · Đọc hiểu 他嫌这里太吵。
Câu 47 · Đọc hiểu 工作已经完毕。
Câu 48 · Đọc hiểu 他写下了旅途见闻。
Câu 49 · Đọc hiểu 这样做是锦上添花。
Câu 50 · Đọc hiểu 他做事丢三落四。