135:00
HSK 6 Simulator · 50 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这位老人昨天__了。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
大家都__不已。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
奶奶在__毛衣。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
东西__搬走了。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
石头从山上__下来。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
地里的__长得好。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
今天有消防__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他带着__进山。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống
树上长出了__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他感到很__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__了眨眼睛。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống
现在__正好。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他做了很多__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống
产品要经过__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống
树枝在风中__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他工作非常__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu
这位老人昨天逝世了。
Câu 42 · Đọc hiểu
大家都赞叹不已。
Câu 43 · Đọc hiểu
奶奶在编织毛衣。
Câu 44 · Đọc hiểu
东西统统搬走了。
Câu 45 · Đọc hiểu
石头从山上坠下来。
Câu 46 · Đọc hiểu
地里的庄稼长得好。
Câu 47 · Đọc hiểu
今天有消防演习。
Câu 48 · Đọc hiểu
他带着指南针进山。
Câu 49 · Đọc hiểu
树上长出了花蕾。
Câu 50 · Đọc hiểu
他感到很绝望。
Phòng thi Simulator HSK 6 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung