Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 教育能改变__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这条路很__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是个__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他一点也不感到__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他写了一份__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他日夜__着家人。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他故意__别人。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他没要任何__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她在床上__被子。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们__了合同。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 战后这里成了__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 战士互相__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他对这本书__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件事__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__地打开了。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家要遵守__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 教育能改变愚昧。
Câu 42 · Đọc hiểu 这条路很狭窄。
Câu 43 · Đọc hiểu 他是个无赖。
Câu 44 · Đọc hiểu 他一点也不感到羞耻。
Câu 45 · Đọc hiểu 他写了一份检讨。
Câu 46 · Đọc hiểu 他日夜守护着家人。
Câu 47 · Đọc hiểu 他故意挑衅别人。
Câu 48 · Đọc hiểu 他没要任何报酬。
Câu 49 · Đọc hiểu 她在床上铺被子。
Câu 50 · Đọc hiểu 他们解除了合同。