135:00
HSK 6 Simulator · 50 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他在单位很有__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
她换了一身__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他很有__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他喜欢听__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他能__真假。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个软件__很多。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这件事不再__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他心里充满__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống
孩子高兴地__起来。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他的动作有点__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这样做是__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống
要从__上看问题。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这台仪器很__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống
马在草原上__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống
那棵树很__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这些菜__了。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu
他在单位很有威信。
Câu 42 · Đọc hiểu
她换了一身衣裳。
Câu 43 · Đọc hiểu
他很有风度。
Câu 44 · Đọc hiểu
他喜欢听摇滚。
Câu 45 · Đọc hiểu
他能识别真假。
Câu 46 · Đọc hiểu
这个软件用户很多。
Câu 47 · Đọc hiểu
这件事不再追究。
Câu 48 · Đọc hiểu
他心里充满疑惑。
Câu 49 · Đọc hiểu
孩子高兴地蹦起来。
Câu 50 · Đọc hiểu
他的动作有点笨拙。
Phòng thi Simulator HSK 6 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung