Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很靠前。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他好像__了。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 国家__了新法律。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 前面都是__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他养了一只导盲__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这孩子性格__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很有__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们在__教室。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家__地举手。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家在下面__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__着窗户往里看。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__的机会。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__不高。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他去__工作。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两队实力__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她脸上充满__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他的名次很靠前。
Câu 42 · Đọc hiểu 他好像复活了。
Câu 43 · Đọc hiểu 国家颁布了新法律。
Câu 44 · Đọc hiểu 前面都是悬崖峭壁。
Câu 45 · Đọc hiểu 他养了一只导盲犬。
Câu 46 · Đọc hiểu 这孩子性格倔强。
Câu 47 · Đọc hiểu 他很有风度。
Câu 48 · Đọc hiểu 他们在布置教室。
Câu 49 · Đọc hiểu 大家争先恐后地举手。
Câu 50 · Đọc hiểu 大家在下面起哄。