Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里能__一千人。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 年轻人要有__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他这几天真__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 汽车要定期__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 结果出乎__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 思想上不能__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 奶奶的笑容很__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是做人的__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她在脸上__药膏。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 牛奶上有一层__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个菜要切成__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他写了一篇__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 月底要__一次。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他被__为经理。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的坚持__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 会议__了。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 这里能容纳一千人。
Câu 42 · Đọc hiểu 年轻人要有抱负。
Câu 43 · Đọc hiểu 他这几天真受罪。
Câu 44 · Đọc hiểu 汽车要定期保养。
Câu 45 · Đọc hiểu 结果出乎预料。
Câu 46 · Đọc hiểu 思想上不能麻痹。
Câu 47 · Đọc hiểu 奶奶的笑容很慈祥。
Câu 48 · Đọc hiểu 这是做人的准则。
Câu 49 · Đọc hiểu 她在脸上涂抹药膏。
Câu 50 · Đọc hiểu 牛奶上有一层膜。