Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他做了__的工作。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__地工作。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 家里有__的饭。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很准。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 每个民族都有自己的__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他穿上制服很__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们__了一只鸡。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里是一个__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很有意思。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的动作有些__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 病人还在__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在第一轮被__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 医生__了他的生命。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他带着__进山。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 人体由__组成。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__不了这两个词。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他做了额外的工作。
Câu 42 · Đọc hiểu 他默默地工作。
Câu 43 · Đọc hiểu 家里有现成的饭。
Câu 44 · Đọc hiểu 他的眼光很准。
Câu 45 · Đọc hiểu 每个民族都有自己的习俗。
Câu 46 · Đọc hiểu 他穿上制服很威风。
Câu 47 · Đọc hiểu 他们宰了一只鸡。
Câu 48 · Đọc hiểu 这里是一个盆地。
Câu 49 · Đọc hiểu 这个家伙很有意思。
Câu 50 · Đọc hiểu 他的动作有些僵硬。