Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 小狗__着一根骨头。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他说得__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是历史__问题。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她是我的__老师。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的做法很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他说话很__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 水果含有__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很有__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 故事里有个__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这条路以他__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__担心了。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她在__衣服。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很重要。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 树__上有只鸟。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这条__子很窄。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里__很好。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 小狗叼着一根骨头。
Câu 42 · Đọc hiểu 他说得滔滔不绝。
Câu 43 · Đọc hiểu 这是历史遗留问题。
Câu 44 · Đọc hiểu 她是我的启蒙老师。
Câu 45 · Đọc hiểu 他的做法很卑鄙。
Câu 46 · Đọc hiểu 他说话很风趣。
Câu 47 · Đọc hiểu 水果含有维生素。
Câu 48 · Đọc hiểu 他很有毅力。
Câu 49 · Đọc hiểu 故事里有个魔鬼。
Câu 50 · Đọc hiểu 这条路以他命名。