Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家都来了__他没来。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们__着坐下。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 鸡蛋含有__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他晚上有__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他得了__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在这里有点__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这位老人昨天__了。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__在工作上。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很想念__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们要记住__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是问题的__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很__别人。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她的头发__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他总是__别人。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在阳光下__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请说一下__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 大家都来了唯独他没来。
Câu 42 · Đọc hiểu 他们挨着坐下。
Câu 43 · Đọc hiểu 鸡蛋含有蛋白质。
Câu 44 · Đọc hiểu 他晚上有应酬。
Câu 45 · Đọc hiểu 他得了癌症。
Câu 46 · Đọc hiểu 他在这里有点拘束。
Câu 47 · Đọc hiểu 这位老人昨天逝世了。
Câu 48 · Đọc hiểu 他的重心在工作上。
Câu 49 · Đọc hiểu 他很想念故乡。
Câu 50 · Đọc hiểu 我们要记住祖先。