Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__别人的意见。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的生活很__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们__很安静。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__在家看书。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__技术。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两国__了协议。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们要__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 飞机在空中__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống __害人不浅。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件事要__领导。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了翻译。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他显得很__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们之间有__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 交通全面__了。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这根木头已经__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他还没__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 请倾听别人的意见。
Câu 42 · Đọc hiểu 他的生活很奢侈。
Câu 43 · Đọc hiểu 我们社区很安静。
Câu 44 · Đọc hiểu 他成天在家看书。
Câu 45 · Đọc hiểu 这是尖端技术。
Câu 46 · Đọc hiểu 两国签署了协议。
Câu 47 · Đọc hiểu 我们要自力更生。
Câu 48 · Đọc hiểu 飞机在空中盘旋。
Câu 49 · Đọc hiểu 毒品害人不浅。
Câu 50 · Đọc hiểu 这件事要请示领导。