Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 情况__是这样。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是大家的__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别再__他了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 科学家研究宇宙的__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们加强了__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 学校定了新__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__会明白的。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 门的__坏了。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__别人的意见。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống __重做一次。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天热得__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他也认识__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 树挡住了__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那个队伍__了。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 海浪十分__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那个村子很__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 情况大体是这样。
Câu 42 · Đọc hiểu 这是大家的功劳。
Câu 43 · Đọc hiểu 别再吹捧他了。
Câu 44 · Đọc hiểu 科学家研究宇宙的奥秘。
Câu 45 · Đọc hiểu 他们加强了防御。
Câu 46 · Đọc hiểu 学校定了新方针。
Câu 47 · Đọc hiểu 他终究会明白的。
Câu 48 · Đọc hiểu 门的把手坏了。
Câu 49 · Đọc hiểu 请倾听别人的意见。
Câu 50 · Đọc hiểu 大不了重做一次。