Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他看起来很__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个桌子是__的。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 希望你__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống __他明天到。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在研究一个__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是永恒的__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 说话要有__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那段__很美好。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống __住在宫殿里。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 医生__了那只老鼠。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 妈妈在__粥。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他喜欢看__小说。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他坐在那里__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他对工作很__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个场面很__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里__很高。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他看起来很斯文。
Câu 42 · Đọc hiểu 这个桌子是椭圆的。
Câu 43 · Đọc hiểu 希望你再接再厉。
Câu 44 · Đọc hiểu 据悉他明天到。
Câu 45 · Đọc hiểu 他在研究一个课题。
Câu 46 · Đọc hiểu 这是永恒的真理。
Câu 47 · Đọc hiểu 说话要有分寸。
Câu 48 · Đọc hiểu 那段时光很美好。
Câu 49 · Đọc hiểu 皇帝住在宫殿里。
Câu 50 · Đọc hiểu 医生解剖了那只老鼠。