Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__引起争议。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老板__工人。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个想法很__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__动物。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他心里充满__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他一个人很__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他费了一__功夫。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他提出了这个__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 海上有一__大船。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这枚__很贵。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在外面__了三年。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống __持续了三天。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 鸟在天空__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的意志很__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在__新的机会。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 水面上有很多__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他的言论引起争议。
Câu 42 · Đọc hiểu 老板压榨工人。
Câu 43 · Đọc hiểu 这个想法很荒唐。
Câu 44 · Đọc hiểu 这是珍稀动物。
Câu 45 · Đọc hiểu 他心里充满疑惑。
Câu 46 · Đọc hiểu 他一个人很孤独。
Câu 47 · Đọc hiểu 他费了一番功夫。
Câu 48 · Đọc hiểu 他提出了这个倡议。
Câu 49 · Đọc hiểu 海上有一艘大船。
Câu 50 · Đọc hiểu 这枚钻石很贵。