Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这朵花有__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家要遵守__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他受到了__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了利弊。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 水在阳光下__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他有作案__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是一则__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里天地很__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他这个人很__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这种动物__灭绝。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的表现有些__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__地看着我。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这首歌__很美。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请把东西__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他听完__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个决定太__了。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 这朵花有刺。
Câu 42 · Đọc hiểu 大家要遵守规章。
Câu 43 · Đọc hiểu 他受到了处分。
Câu 44 · Đọc hiểu 他权衡了利弊。
Câu 45 · Đọc hiểu 水在阳光下蒸发。
Câu 46 · Đọc hiểu 他有作案嫌疑。
Câu 47 · Đọc hiểu 这是一则寓言。
Câu 48 · Đọc hiểu 这里天地很广阔。
Câu 49 · Đọc hiểu 他这个人很霸道。
Câu 50 · Đọc hiểu 这种动物濒临灭绝。