Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống __做菜很好吃。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很好。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那一__他愣住了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这孩子总是__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别__他们的关系。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很新。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 文字经历了__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很宽广。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 山里有很多__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__的消息。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__是专家。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__不再喝酒。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这样做不合__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 人民反对__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 地图上有__线。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他为大家__了很多。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 嫂子做菜很好吃。
Câu 42 · Đọc hiểu 他的心态很好。
Câu 43 · Đọc hiểu 那一刹那他愣住了。
Câu 44 · Đọc hiểu 这孩子总是捣乱。
Câu 45 · Đọc hiểu 别挑拨他们的关系。
Câu 46 · Đọc hiểu 这个题材很新。
Câu 47 · Đọc hiểu 文字经历了演变。
Câu 48 · Đọc hiểu 他的胸怀很宽广。
Câu 49 · Đọc hiểu 山里有很多飞禽走兽。
Câu 50 · Đọc hiểu 这是官方的消息。