Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这真是个__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__手拿书。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 天冷了,多盖__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的申请被__了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他像孩子__笑了。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 每个人都想要__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件事很难__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们__了长城。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师的表情很__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的__很好。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她是一名__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师的话很有__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống __这么着急呢?
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这块布很__。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 这真是个意外。
Câu 39 · Đọc hiểu 他伸手拿书。
Câu 40 · Đọc hiểu 天冷了,多盖被子。
Câu 41 · Đọc hiểu 他的申请被批准了。
Câu 42 · Đọc hiểu 他像孩子似的笑了。
Câu 43 · Đọc hiểu 每个人都想要自由。
Câu 44 · Đọc hiểu 这件事很难应付。
Câu 45 · Đọc hiểu 我们游览了长城。