Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们__回家了。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他喜欢研究__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__帮我。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们互相__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个玻璃很__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống __他走后我很想他。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 孩子要学会__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我很__家人。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống __在那边。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他买了一__马。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她负责__客人。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__进了房间。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这扇门是__的。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__这篇课文。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 他们各自回家了。
Câu 39 · Đọc hiểu 他喜欢研究昆虫。
Câu 40 · Đọc hiểu 他答应帮我。
Câu 41 · Đọc hiểu 他们互相拥抱。
Câu 42 · Đọc hiểu 这个玻璃很透明。
Câu 43 · Đọc hiểu 自从他走后我很想他。
Câu 44 · Đọc hiểu 孩子要学会独立。
Câu 45 · Đọc hiểu 我很想念家人。