Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他家在一个小__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 成绩已经__了。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 上课要__听讲。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请看书前面的__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个价格包括__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 国家进行了__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 孩子喜欢看__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他买了一__家具。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我对花__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的钱包被__了。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống __情况还不错。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这对__很重要。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们换个__吧。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她是有名的__。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 他家在一个小县。
Câu 39 · Đọc hiểu 成绩已经公布了。
Câu 40 · Đọc hiểu 上课要专心听讲。
Câu 41 · Đọc hiểu 请看书前面的目录。
Câu 42 · Đọc hiểu 这个价格包括税。
Câu 43 · Đọc hiểu 国家进行了改革。
Câu 44 · Đọc hiểu 孩子喜欢看动画片。
Câu 45 · Đọc hiểu 他买了一套家具。